casse-noisettes
danh từ giống đực (m)
/kas.nwa.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
casse-noisettes nghĩa là cái bóp quả phỉ.
Nghĩa của casse-noisettes
Danh từ · giống đực
- Cái bóp quả phỉ.
Dạng từ của casse-noisettes
Đi với mạo từ: un casse-noisettes · le casse-noisettes
Câu hỏi thường gặp
casse-noisettes nghĩa là gì?
casse-noisettes (danh từ) nghĩa là cái bóp quả phỉ.
casse-noisettes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casse-noisettes (giọng Pháp chuẩn): /kas.nwa.zɛt/.
casse-noisettes là giống đực hay giống cái?
casse-noisettes là danh từ giống đực (dùng với un, le).