casquer
casquer nghĩa là xùy tiền ra.
Nghĩa của casquer
Nội động từ
- Thông tục Xùy tiền ra.
Chia động từ casquer
Hiện tại présent
- je casque
- tu casques
- il/elle casque
- nous casquons
- vous casquez
- ils/elles casquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai casqué
- tu as casqué
- il/elle a casqué
- nous avons casqué
- vous avez casqué
- ils/elles ont casqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je casquais
- tu casquais
- il/elle casquait
- nous casquions
- vous casquiez
- ils/elles casquaient
Tương lai đơn futur simple
- je casquerai
- tu casqueras
- il/elle casquera
- nous casquerons
- vous casquerez
- ils/elles casqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je casquerais
- tu casquerais
- il/elle casquerait
- nous casquerions
- vous casqueriez
- ils/elles casqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je casque
- que tu casques
- qu'il/elle casque
- que nous casquions
- que vous casquiez
- qu'ils/elles casquent
Quá khứ đơn passé simple
- je casquai
- tu casquas
- il/elle casqua
- nous casquâmes
- vous casquâtes
- ils/elles casquèrent
Mệnh lệnh impératif
- casque (tu)
- casquons (nous)
- casquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với casquer
- On doit mettre un casque pour se protéger la tête. Phải đội mũ bảo về để bảo vệ đầu.Tatoeba #451983
- Tu joues avec le feu à rouler constamment à moto sans casque. Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall into a trap, particularly by paying money in advance; to cough up, stump up, fork out, shell out (money)
- Động từ to cover with (something resembling) a helmet; to put on (something resembling) a helmet
Câu hỏi thường gặp
casquer nghĩa là gì?
casquer (nội động từ) nghĩa là xùy tiền ra.
casquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casquer (giọng Pháp chuẩn): /kas.ke/.
Chia động từ casquer ở thì hiện tại thế nào?
je casque, tu casques, il/elle casque, nous casquons, vous casquez, ils/elles casquent.