TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

casquer

/kas.ke/ giọng máy của trình duyệt

casquer nghĩa là xùy tiền ra.

Nghĩa của casquer

Nội động từ

  1. Thông tục Xùy tiền ra.

Chia động từ casquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: casquéHiện tại phân từ: casquant

Hiện tại présent

  • je casque
  • tu casques
  • il/elle casque
  • nous casquons
  • vous casquez
  • ils/elles casquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai casqué
  • tu as casqué
  • il/elle a casqué
  • nous avons casqué
  • vous avez casqué
  • ils/elles ont casqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je casquais
  • tu casquais
  • il/elle casquait
  • nous casquions
  • vous casquiez
  • ils/elles casquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je casquerai
  • tu casqueras
  • il/elle casquera
  • nous casquerons
  • vous casquerez
  • ils/elles casqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je casquerais
  • tu casquerais
  • il/elle casquerait
  • nous casquerions
  • vous casqueriez
  • ils/elles casqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je casque
  • que tu casques
  • qu'il/elle casque
  • que nous casquions
  • que vous casquiez
  • qu'ils/elles casquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je casquai
  • tu casquas
  • il/elle casqua
  • nous casquâmes
  • vous casquâtes
  • ils/elles casquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • casque (tu)
  • casquons (nous)
  • casquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với casquer

  • On doit mettre un casque pour se protéger la tête. Phải đội mũ bảo về để bảo vệ đầu.Tatoeba #451983
  • Tu joues avec le feu à rouler constamment à moto sans casque. Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall into a trap, particularly by paying money in advance; to cough up, stump up, fork out, shell out (money)
  • Động từ to cover with (something resembling) a helmet; to put on (something resembling) a helmet

Câu hỏi thường gặp

casquer nghĩa là gì?

casquer (nội động từ) nghĩa là xùy tiền ra.

casquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casquer (giọng Pháp chuẩn): /kas.ke/.

Chia động từ casquer ở thì hiện tại thế nào?

je casque, tu casques, il/elle casque, nous casquons, vous casquez, ils/elles casquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.