casqué
/kas.ke/ giọng máy của trình duyệt
casqué nghĩa là đội mũ.
Nghĩa của casqué
Tính từ
- Đội mũ.
Dạng từ của casqué
| Số nhiều | casqués |
| Giống cái | casquée |
| Giống cái số nhiều | casquées |
Câu hỏi thường gặp
casqué nghĩa là gì?
casqué (tính từ) nghĩa là đội mũ.
casqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casqué (giọng Pháp chuẩn): /kas.ke/.