TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

casernier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

casernier nghĩa là Người trông coi doanh trại.

Nghĩa của casernier

Danh từ · giống đực

  1. Người trông coi doanh trại.

Dạng từ của casernier

Đi với mạo từ: un casernier · le casernier

Câu hỏi thường gặp

casernier nghĩa là gì?

casernier (danh từ) nghĩa là Người trông coi doanh trại.

casernier là giống đực hay giống cái?

casernier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.