TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caserner

/ka.zɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

caserner nghĩa là đóng trại.

Nghĩa của caserner

Ngoại động từ

  1. Đóng trại.
    • Troupes bien carsernéesquân đã đóng trại tử tế

Chia động từ caserner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: casernéHiện tại phân từ: casernant

Hiện tại présent

  • je caserne
  • tu casernes
  • il/elle caserne
  • nous casernons
  • vous casernez
  • ils/elles casernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caserné
  • tu as caserné
  • il/elle a caserné
  • nous avons caserné
  • vous avez caserné
  • ils/elles ont caserné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je casernais
  • tu casernais
  • il/elle casernait
  • nous casernions
  • vous caserniez
  • ils/elles casernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je casernerai
  • tu caserneras
  • il/elle casernera
  • nous casernerons
  • vous casernerez
  • ils/elles caserneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je casernerais
  • tu casernerais
  • il/elle casernerait
  • nous casernerions
  • vous caserneriez
  • ils/elles caserneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caserne
  • que tu casernes
  • qu'il/elle caserne
  • que nous casernions
  • que vous caserniez
  • qu'ils/elles casernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je casernai
  • tu casernas
  • il/elle caserna
  • nous casernâmes
  • vous casernâtes
  • ils/elles casernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caserne (tu)
  • casernons (nous)
  • casernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to barrack

Câu hỏi thường gặp

caserner nghĩa là gì?

caserner (ngoại động từ) nghĩa là đóng trại.

caserner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caserner (giọng Pháp chuẩn): /ka.zɛʁ.ne/.

Chia động từ caserner ở thì hiện tại thế nào?

je caserne, tu casernes, il/elle caserne, nous casernons, vous casernez, ils/elles casernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.