TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cascader

/kas.ka.de/ giọng máy của trình duyệt

cascader nghĩa là chảy như thác, sống bừa bãi.

Nghĩa của cascader

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Chảy như thác.
    • La rivière qui cascadecon sông chảy như thác
  2. Thông tục, từ cũ nghĩa cũ Sống bừa bãi.

Chia động từ cascader

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cascadéHiện tại phân từ: cascadant

Hiện tại présent

  • je cascade
  • tu cascades
  • il/elle cascade
  • nous cascadons
  • vous cascadez
  • ils/elles cascadent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cascadé
  • tu as cascadé
  • il/elle a cascadé
  • nous avons cascadé
  • vous avez cascadé
  • ils/elles ont cascadé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cascadais
  • tu cascadais
  • il/elle cascadait
  • nous cascadions
  • vous cascadiez
  • ils/elles cascadaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cascaderai
  • tu cascaderas
  • il/elle cascadera
  • nous cascaderons
  • vous cascaderez
  • ils/elles cascaderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je cascaderais
  • tu cascaderais
  • il/elle cascaderait
  • nous cascaderions
  • vous cascaderiez
  • ils/elles cascaderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je cascade
  • que tu cascades
  • qu'il/elle cascade
  • que nous cascadions
  • que vous cascadiez
  • qu'ils/elles cascadent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cascadai
  • tu cascadas
  • il/elle cascada
  • nous cascadâmes
  • vous cascadâtes
  • ils/elles cascadèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cascade (tu)
  • cascadons (nous)
  • cascadez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cascader

  • Ses longs cheveux tombaient en cascade sur ses épaules. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11776763

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cascade

Câu hỏi thường gặp

cascader nghĩa là gì?

cascader (nội động từ) nghĩa là chảy như thác, sống bừa bãi.

cascader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cascader (giọng Pháp chuẩn): /kas.ka.de/.

Chia động từ cascader ở thì hiện tại thế nào?

je cascade, tu cascades, il/elle cascade, nous cascadons, vous cascadez, ils/elles cascadent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.