caséine
danh từ giống cái (f)
/ka.ze.in/ giọng máy của trình duyệt
caséine nghĩa là Cazein.
Nghĩa của caséine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Cazein.
Dạng từ của caséine
Đi với mạo từ: une caséine · la caséine
| Số nhiều | caséines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ casein
Câu hỏi thường gặp
caséine nghĩa là gì?
caséine (danh từ) nghĩa là Cazein.
caséine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caséine (giọng Pháp chuẩn): /ka.ze.in/.
caséine là giống đực hay giống cái?
caséine là danh từ giống cái (dùng với une, la).