cartoon
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.tun/ giọng máy của trình duyệt
cartoon nghĩa là bản vẽ hoạt họa, bản vẽ hài hước.
Nghĩa của cartoon
Danh từ · giống đực
- Bản vẽ hoạt họa (để chấp lại thành phim hoạt hình).
- Bản vẽ hài hước.
Dạng từ của cartoon
Đi với mạo từ: un cartoon · le cartoon
| Số nhiều | cartoons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cartoon
Câu hỏi thường gặp
cartoon nghĩa là gì?
cartoon (danh từ) nghĩa là bản vẽ hoạt họa, bản vẽ hài hước.
cartoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartoon (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tun/.
cartoon là giống đực hay giống cái?
cartoon là danh từ giống đực (dùng với un, le).