cartomancien
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.tɔ.mɑ̃.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cartomancien nghĩa là thầy bói bài.
Nghĩa của cartomancien
Danh từ · giống đực
- Thầy bói bài.
Dạng từ của cartomancien
Đi với mạo từ: un cartomancien · le cartomancien
| Số nhiều | cartomanciens |
| Giống cái | cartomancienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fortune teller (from tarot or playing cards), cartomancer
Câu hỏi thường gặp
cartomancien nghĩa là gì?
cartomancien (danh từ) nghĩa là thầy bói bài.
cartomancien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartomancien (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tɔ.mɑ̃.sjɛ̃/.
cartomancien là giống đực hay giống cái?
cartomancien là danh từ giống đực (dùng với un, le).