cartographique
/kaʁ.tɔ.ɡʁa.fik/ giọng máy của trình duyệt
cartographique nghĩa là Xem cartographie.
Nghĩa của cartographique
Tính từ
- Xem cartographie
Dạng từ của cartographique
| Số nhiều | cartographiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cartography; cartographic
Câu hỏi thường gặp
cartographique nghĩa là gì?
cartographique (tính từ) nghĩa là Xem cartographie.
cartographique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartographique (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tɔ.ɡʁa.fik/.