carte de crédit
carte de crédit nghĩa là thẻ tín dụng.
Nghĩa của carte de crédit
Danh từ · giống cái
- Thẻ tín dụng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je voudrais payer par carte de crédit.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
- J'aimerais payer par carte de crédit.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Dạng từ của carte de crédit
Đi với mạo từ: une carte de crédit · la carte de crédit
| Số nhiều | cartes de crédit |
Câu ví dụ với carte de crédit
- Je voudrais payer par carte de crédit. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840822
- J'aimerais payer par carte de crédit. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credit card (payment card, usually issued by a bank, allowing its users to purchase goods or services or withdraw cash on credit)
Câu hỏi thường gặp
carte de crédit nghĩa là gì?
carte de crédit (danh từ) nghĩa là thẻ tín dụng.
carte de crédit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carte de crédit (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.t(ə) də kʁe.di/.
carte de crédit là giống đực hay giống cái?
carte de crédit là danh từ giống cái (dùng với une, la).