TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cartayer

giọng máy của trình duyệt

cartayer nghĩa là Lái xe tránh ổ gà.

Nghĩa của cartayer

Nội động từ

  1. Lái xe tránh ổ gà.

Câu hỏi thường gặp

cartayer nghĩa là gì?

cartayer (nội động từ) nghĩa là Lái xe tránh ổ gà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.