TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carroyer

/ka.ʁwa.je/ giọng máy của trình duyệt

carroyer nghĩa là kẻ ô vuông.

Nghĩa của carroyer

Ngoại động từ

  1. Kẻ ô vuông (để thu phóng hình).

Chia động từ carroyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: carroyéHiện tại phân từ: carroyant

Hiện tại présent

  • je carroie
  • tu carroies
  • il/elle carroie
  • nous carroyons
  • vous carroyez
  • ils/elles carroient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai carroyé
  • tu as carroyé
  • il/elle a carroyé
  • nous avons carroyé
  • vous avez carroyé
  • ils/elles ont carroyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je carroyais
  • tu carroyais
  • il/elle carroyait
  • nous carroyions
  • vous carroyiez
  • ils/elles carroyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je carroierai
  • tu carroieras
  • il/elle carroiera
  • nous carroierons
  • vous carroierez
  • ils/elles carroieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je carroierais
  • tu carroierais
  • il/elle carroierait
  • nous carroierions
  • vous carroieriez
  • ils/elles carroieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je carroie
  • que tu carroies
  • qu'il/elle carroie
  • que nous carroyions
  • que vous carroyiez
  • qu'ils/elles carroient

Quá khứ đơn passé simple

  • je carroyai
  • tu carroyas
  • il/elle carroya
  • nous carroyâmes
  • vous carroyâtes
  • ils/elles carroyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • carroie (tu)
  • carroyons (nous)
  • carroyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divide into squares

Câu hỏi thường gặp

carroyer nghĩa là gì?

carroyer (ngoại động từ) nghĩa là kẻ ô vuông.

carroyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carroyer (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁwa.je/.

Chia động từ carroyer ở thì hiện tại thế nào?

je carroie, tu carroies, il/elle carroie, nous carroyons, vous carroyez, ils/elles carroient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.