TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carroyage

danh từ giống đực (m)
/kaʁwajaʒ/ giọng máy của trình duyệt

carroyage nghĩa là sự kẻ ô vuông.

Nghĩa của carroyage

Danh từ · giống đực

  1. Sự chia ô vuông đường phố.
  2. Sự kẻ ô vuông (để thu phóng hình).

Dạng từ của carroyage

Đi với mạo từ: un carroyage · le carroyage

Câu hỏi thường gặp

carroyage nghĩa là gì?

carroyage (danh từ) nghĩa là sự kẻ ô vuông.

carroyage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carroyage (giọng Pháp chuẩn): /kaʁwajaʒ/.

carroyage là giống đực hay giống cái?

carroyage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.