carriole
danh từ giống cái (f)
/ka.ʁjɔl/ giọng máy của trình duyệt
carriole nghĩa là xe bò, xe tồi.
Nghĩa của carriole
Danh từ · giống cái
- Xe bò.
- Thông tục Xe tồi.
Dạng từ của carriole
Đi với mạo từ: une carriole · la carriole
| Số nhiều | carrioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cart; sleigh
Câu hỏi thường gặp
carriole nghĩa là gì?
carriole (danh từ) nghĩa là xe bò, xe tồi.
carriole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carriole (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁjɔl/.
carriole là giống đực hay giống cái?
carriole là danh từ giống cái (dùng với une, la).