carquois
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.kwa/ giọng máy của trình duyệt
carquois nghĩa là bao tên.
Nghĩa của carquois
Danh từ · giống đực
- Bao (đựng) tên.
- avoir vidé son carquoisđã nói hết những lời tàn tệ
Dạng từ của carquois
Đi với mạo từ: un carquois · le carquois
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quiver (for arrows)
Câu hỏi thường gặp
carquois nghĩa là gì?
carquois (danh từ) nghĩa là bao tên.
carquois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carquois (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.kwa/.
carquois là giống đực hay giống cái?
carquois là danh từ giống đực (dùng với un, le).