carpocapse
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.pɔ.kaps/ giọng máy của trình duyệt
carpocapse nghĩa là bướm sâu quả.
Nghĩa của carpocapse
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bướm sâu quả.
Dạng từ của carpocapse
Đi với mạo từ: un carpocapse · le carpocapse
| Số nhiều | carpocapses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ codling moth
Câu hỏi thường gặp
carpocapse nghĩa là gì?
carpocapse (danh từ) nghĩa là bướm sâu quả.
carpocapse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpocapse (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.pɔ.kaps/.
carpocapse là giống đực hay giống cái?
carpocapse là danh từ giống đực (dùng với un, le).