carpelle
danh từ giống đực (m)
/kaʁpɛl/ giọng máy của trình duyệt
carpelle nghĩa là lá noãn.
Nghĩa của carpelle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Lá noãn.
Dạng từ của carpelle
Đi với mạo từ: un carpelle · le carpelle
| Số nhiều | carpelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carpel
Câu hỏi thường gặp
carpelle nghĩa là gì?
carpelle (danh từ) nghĩa là lá noãn.
carpelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpelle (giọng Pháp chuẩn): /kaʁpɛl/.
carpelle là giống đực hay giống cái?
carpelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).