carpeau
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.po/ giọng máy của trình duyệt
carpeau nghĩa là cá chép non.
Nghĩa của carpeau
Danh từ · giống đực
- Cá chép non.
Dạng từ của carpeau
Đi với mạo từ: un carpeau · le carpeau
| Số nhiều | carpeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young carp
Câu hỏi thường gặp
carpeau nghĩa là gì?
carpeau (danh từ) nghĩa là cá chép non.
carpeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpeau (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.po/.
carpeau là giống đực hay giống cái?
carpeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).