carottier
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁɔ.tje/ giọng máy của trình duyệt
carottier nghĩa là cái khoan lõi đất.
Nghĩa của carottier
Danh từ · giống đực
- Thân mật Như carotteur.
- Kỹ thuật Cái khoan (lấy) lõi đất.
Dạng từ của carottier
Đi với mạo từ: un carottier · le carottier
| Số nhiều | carottiers |
| Giống cái | carottière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wangler
Câu hỏi thường gặp
carottier nghĩa là gì?
carottier (danh từ) nghĩa là cái khoan lõi đất.
carottier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carottier (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɔ.tje/.
carottier là giống đực hay giống cái?
carottier là danh từ giống đực (dùng với un, le).