carottage
danh từ giống đực (m)
/kaʁotaʒ/ giọng máy của trình duyệt
carottage nghĩa là sự bịp, sự lừa, sự khoan lõi đất.
Nghĩa của carottage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự bịp, sự lừa.
- Ngành mỏ Sự khoan (lấy) lõi đất.
Dạng từ của carottage
Đi với mạo từ: un carottage · le carottage
Câu hỏi thường gặp
carottage nghĩa là gì?
carottage (danh từ) nghĩa là sự bịp, sự lừa, sự khoan lõi đất.
carottage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carottage (giọng Pháp chuẩn): /kaʁotaʒ/.
carottage là giống đực hay giống cái?
carottage là danh từ giống đực (dùng với un, le).