TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carnée

giọng máy của trình duyệt

carnée nghĩa là màu thịt, gồm có thịt.

Nghĩa của carnée

Tính từ

  1. Thực vật học (có) màu thịt.
    • Fleur carnéhoa màu thịt
  2. Gồm có thịt.
    • Régime carnéechế độ ăn thịt

Câu hỏi thường gặp

carnée nghĩa là gì?

carnée (tính từ) nghĩa là màu thịt, gồm có thịt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.