carminé
/kaʁ.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
carminé nghĩa là có màu son.
Nghĩa của carminé
Tính từ
- Có màu son.
Dạng từ của carminé
| Số nhiều | carminés |
| Giống cái | carminée |
| Giống cái số nhiều | carminées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ carmine
Câu hỏi thường gặp
carminé nghĩa là gì?
carminé (tính từ) nghĩa là có màu son.
carminé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carminé (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.mi.ne/.