carmélite
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.me.lit/ giọng máy của trình duyệt
carmélite nghĩa là Nữ tu sĩ dòng Các-men.
Nghĩa của carmélite
Danh từ · giống cái
- Nữ tu sĩ dòng Các-men.
Tính từ
- Couleur carmélite màu nâu nhạt.
Dạng từ của carmélite
Đi với mạo từ: une carmélite · la carmélite
| Số nhiều | carmélites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Carmelite nun
Câu hỏi thường gặp
carmélite nghĩa là gì?
carmélite (danh từ, tính từ) nghĩa là Nữ tu sĩ dòng Các-men.
carmélite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carmélite (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.me.lit/.
carmélite là giống đực hay giống cái?
carmélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).