carlisme
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.lism/ giọng máy của trình duyệt
carlisme nghĩa là Phái Các-lốt (Tây-Ban-Nha).
Nghĩa của carlisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Phái Các-lốt (Tây-Ban-Nha).
Dạng từ của carlisme
Đi với mạo từ: un carlisme · le carlisme
| Số nhiều | carlismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Carlism
Câu hỏi thường gặp
carlisme nghĩa là gì?
carlisme (danh từ) nghĩa là Phái Các-lốt (Tây-Ban-Nha).
carlisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carlisme (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.lism/.
carlisme là giống đực hay giống cái?
carlisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).