carline
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.lin/ giọng máy của trình duyệt
carline nghĩa là cúc các linh.
Nghĩa của carline
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cúc các linh.
Dạng từ của carline
Đi với mạo từ: une carline · la carline
| Số nhiều | carlines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carline thistle
Câu hỏi thường gặp
carline nghĩa là gì?
carline (danh từ) nghĩa là cúc các linh.
carline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carline (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.lin/.
carline là giống đực hay giống cái?
carline là danh từ giống cái (dùng với une, la).