cariatide
danh từ giống cái (f)
/ka.ʁja.tid/ giọng máy của trình duyệt
cariatide nghĩa là Như caryatide.
Nghĩa của cariatide
Danh từ · giống cái
- Như caryatide.
Dạng từ của cariatide
Đi với mạo từ: une cariatide · la cariatide
| Số nhiều | cariatides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caryatid
Câu hỏi thường gặp
cariatide nghĩa là gì?
cariatide (danh từ) nghĩa là Như caryatide.
cariatide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cariatide (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁja.tid/.
cariatide là giống đực hay giống cái?
cariatide là danh từ giống cái (dùng với une, la).