caribou
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁi.bu/ giọng máy của trình duyệt
caribou nghĩa là tuần lộc.
Nghĩa của caribou
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tuần lộc (ở Ca-na-da).
Dạng từ của caribou
Đi với mạo từ: un caribou · le caribou
| Số nhiều | caribous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caribou
Câu hỏi thường gặp
caribou nghĩa là gì?
caribou (danh từ) nghĩa là tuần lộc.
caribou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caribou (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.bu/.
caribou là giống đực hay giống cái?
caribou là danh từ giống đực (dùng với un, le).