cardiotonique
/kaʁ.djɔ.tɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
cardiotonique nghĩa là trợ tim, thuốc trợ tim.
Nghĩa của cardiotonique
Tính từ
- Y học Trợ tim.
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc trợ tim.
Dạng từ của cardiotonique
| Số nhiều | cardiotoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cardiotonic
Câu hỏi thường gặp
cardiotonique nghĩa là gì?
cardiotonique (tính từ, danh từ) nghĩa là trợ tim, thuốc trợ tim.
cardiotonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiotonique (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.djɔ.tɔ.nik/.