cardiopathie
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.djɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
cardiopathie nghĩa là bệnh tim.
Nghĩa của cardiopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh tim.
Dạng từ của cardiopathie
Đi với mạo từ: une cardiopathie · la cardiopathie
| Số nhiều | cardiopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardiopathy
Câu hỏi thường gặp
cardiopathie nghĩa là gì?
cardiopathie (danh từ) nghĩa là bệnh tim.
cardiopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiopathie (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.djɔ.pa.ti/.
cardiopathie là giống đực hay giống cái?
cardiopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).