cardiotomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
cardiotomie nghĩa là thủ thuật mở tim.
Nghĩa của cardiotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở tim.
- Y học Thủ thuật mở tâm vị.
Dạng từ của cardiotomie
Đi với mạo từ: une cardiotomie · la cardiotomie
| Số nhiều | cardiotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardiotomy
Câu hỏi thường gặp
cardiotomie nghĩa là gì?
cardiotomie (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở tim.
cardiotomie là giống đực hay giống cái?
cardiotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).