cardiologie
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.djɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
cardiologie nghĩa là khoa tim, bệnh học tim.
Nghĩa của cardiologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa tim, bệnh học tim.
Dạng từ của cardiologie
Đi với mạo từ: une cardiologie · la cardiologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardiology
Câu hỏi thường gặp
cardiologie nghĩa là gì?
cardiologie (danh từ) nghĩa là khoa tim, bệnh học tim.
cardiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiologie (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.djɔ.lɔ.ʒi/.
cardiologie là giống đực hay giống cái?
cardiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).