cardiographie
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.djɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
cardiographie nghĩa là sự ghi tâm đồ.
Nghĩa của cardiographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ghi tâm đồ.
Dạng từ của cardiographie
Đi với mạo từ: une cardiographie · la cardiographie
| Số nhiều | cardiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardiography
Câu hỏi thường gặp
cardiographie nghĩa là gì?
cardiographie (danh từ) nghĩa là sự ghi tâm đồ.
cardiographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiographie (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.djɔ.ɡʁa.fi/.
cardiographie là giống đực hay giống cái?
cardiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).