cardigan
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.di.ɡɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cardigan nghĩa là Áo săng đay cổ đứng.
Nghĩa của cardigan
Danh từ · giống đực
- Áo săng đay cổ đứng.
Dạng từ của cardigan
Đi với mạo từ: un cardigan · le cardigan
| Số nhiều | cardigans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardigan
Câu hỏi thường gặp
cardigan nghĩa là gì?
cardigan (danh từ) nghĩa là Áo săng đay cổ đứng.
cardigan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardigan (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.di.ɡɑ̃/.
cardigan là giống đực hay giống cái?
cardigan là danh từ giống đực (dùng với un, le).