cardialgie
cardialgie nghĩa là đau vùng tâm vị, đau vùng trước tim.
Nghĩa của cardialgie
Danh từ · giống cái
- Y học Đau vùng tâm vị.
- Y học Đau vùng trước tim.
Dạng từ của cardialgie
Đi với mạo từ: une cardialgie · la cardialgie
| Số nhiều | cardialgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardialgy
Câu hỏi thường gặp
cardialgie nghĩa là gì?
cardialgie (danh từ) nghĩa là đau vùng tâm vị, đau vùng trước tim.
cardialgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardialgie (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.djal.ʒi/.
cardialgie là giống đực hay giống cái?
cardialgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).