cardia
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.dja/ giọng máy của trình duyệt
cardia nghĩa là tâm vị.
Nghĩa của cardia
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Tâm vị.
Dạng từ của cardia
Đi với mạo từ: un cardia · le cardia
| Số nhiều | cardias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardia
Câu hỏi thường gặp
cardia nghĩa là gì?
cardia (danh từ) nghĩa là tâm vị.
cardia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardia (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.dja/.
cardia là giống đực hay giống cái?
cardia là danh từ giống đực (dùng với un, le).