TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carburer

/kaʁ.by.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

carburer nghĩa là thấm cacbon, chế hòa khí, tiến hành.

Nghĩa của carburer

Ngoại động từ

  1. Thấm cacbon (vào kim loại).
  2. Chế hòa khí (chất đốt lỏng).

Nội động từ

  1. Thông tục Tiến hành.
    • Alors, çà carbure?Thế nào, vẫn tiến hành chứ?

Chia động từ carburer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: carburéHiện tại phân từ: carburant

Hiện tại présent

  • je carbure
  • tu carbures
  • il/elle carbure
  • nous carburons
  • vous carburez
  • ils/elles carburent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai carburé
  • tu as carburé
  • il/elle a carburé
  • nous avons carburé
  • vous avez carburé
  • ils/elles ont carburé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je carburais
  • tu carburais
  • il/elle carburait
  • nous carburions
  • vous carburiez
  • ils/elles carburaient

Tương lai đơn futur simple

  • je carburerai
  • tu carbureras
  • il/elle carburera
  • nous carburerons
  • vous carburerez
  • ils/elles carbureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je carburerais
  • tu carburerais
  • il/elle carburerait
  • nous carburerions
  • vous carbureriez
  • ils/elles carbureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je carbure
  • que tu carbures
  • qu'il/elle carbure
  • que nous carburions
  • que vous carburiez
  • qu'ils/elles carburent

Quá khứ đơn passé simple

  • je carburai
  • tu carburas
  • il/elle carbura
  • nous carburâmes
  • vous carburâtes
  • ils/elles carburèrent

Mệnh lệnh impératif

  • carbure (tu)
  • carburons (nous)
  • carburez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carburet; (of a motor) to run well; to run on, live on (to use a substance to work, to get on); to introduce carbon into a metal

Câu hỏi thường gặp

carburer nghĩa là gì?

carburer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thấm cacbon, chế hòa khí, tiến hành.

carburer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carburer (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.by.ʁe/.

Chia động từ carburer ở thì hiện tại thế nào?

je carbure, tu carbures, il/elle carbure, nous carburons, vous carburez, ils/elles carburent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.