carbure
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.byʁ/ giọng máy của trình duyệt
carbure nghĩa là đất đèn.
Nghĩa của carbure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Cacbua.
- Canxi cacbua, đất đèn.
Dạng từ của carbure
Đi với mạo từ: un carbure · le carbure
| Số nhiều | carbures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbide
Câu hỏi thường gặp
carbure nghĩa là gì?
carbure (danh từ) nghĩa là đất đèn.
carbure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbure (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.byʁ/.
carbure là giống đực hay giống cái?
carbure là danh từ giống đực (dùng với un, le).