carburéacteur
carburéacteur nghĩa là Chất đốt (cho) động cơ phản lực.
Nghĩa của carburéacteur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Chất đốt (cho) động cơ phản lực.
Dạng từ của carburéacteur
Đi với mạo từ: un carburéacteur · le carburéacteur
| Số nhiều | carburéacteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aviation (jet) fuel
Câu hỏi thường gặp
carburéacteur nghĩa là gì?
carburéacteur (danh từ) nghĩa là Chất đốt (cho) động cơ phản lực.
carburéacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carburéacteur (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.by.ʁe.ak.tœʁ/.
carburéacteur là giống đực hay giống cái?
carburéacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).