caravansérail
caravansérail nghĩa là trạm du khách, nơi tứ chiếng.
Nghĩa của caravansérail
Danh từ · giống đực
- Trạm du khách.
- Nơi tứ chiếng.
Dạng từ của caravansérail
Đi với mạo từ: un caravansérail · le caravansérail
| Số nhiều | caravansérails |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caravanserai
Câu hỏi thường gặp
caravansérail nghĩa là gì?
caravansérail (danh từ) nghĩa là trạm du khách, nơi tứ chiếng.
caravansérail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caravansérail (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.vɑ̃.se.ʁaj/.
caravansérail là giống đực hay giống cái?
caravansérail là danh từ giống đực (dùng với un, le).