caravanier
danh từ cả hai giống
/ka.ʁa.va.nje/ giọng máy của trình duyệt
caravanier nghĩa là người dắt vật thồ.
Nghĩa của caravanier
Danh từ · cả hai giống
- Người dắt vật thồ (trong đoàn người qua nơi vắng vẻ hoang vu).
- Người cắm trại bằng xe moóc.
Dạng từ của caravanier
| Số nhiều | caravaniers |
| Giống cái | caravanière /ka.ʁa.va.njɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | caravanières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caravanner (all senses)
Câu hỏi thường gặp
caravanier nghĩa là gì?
caravanier (danh từ) nghĩa là người dắt vật thồ.
caravanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caravanier (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.va.nje/.
caravanier là giống đực hay giống cái?
caravanier là danh từ cả hai giống.