caravane
/ka.ʁa.van/ giọng máy của trình duyệt
caravane nghĩa là đoàn người, đoàn, xe moóc cắm trại.
Nghĩa của caravane
Danh từ · giống cái
- Đoàn người (cùng đi qua một nơi vắng vẻ hoang vu), đoàn.
- Xe moóc cắm trại.
- les chiens aboient, la caravane passexem aboyer
Dạng từ của caravane
Đi với mạo từ: une caravane · la caravane
| Số nhiều | caravanes |
Họ từ của caravane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caravan (convoy or procession of travellers, their cargo and vehicles, and any pack animals); travel trailer (furnished vehicle towed behind another, and used as a dwelling when stationary)
Câu hỏi thường gặp
caravane nghĩa là gì?
caravane (danh từ) nghĩa là đoàn người, đoàn, xe moóc cắm trại.
caravane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caravane (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.van/.
caravane là giống đực hay giống cái?
caravane là danh từ giống cái (dùng với une, la).