TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carambouilleur

danh từ giống đực (m)
/ka.ʁɑ̃.bu.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt

carambouilleur nghĩa là Kẻ bán tháo hàng mua quịt.

Nghĩa của carambouilleur

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ bán tháo hàng mua quịt.

Dạng từ của carambouilleur

Đi với mạo từ: un carambouilleur · le carambouilleur

Câu hỏi thường gặp

carambouilleur nghĩa là gì?

carambouilleur (danh từ) nghĩa là Kẻ bán tháo hàng mua quịt.

carambouilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carambouilleur (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɑ̃.bu.jœʁ/.

carambouilleur là giống đực hay giống cái?

carambouilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.