carambouilleur
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁɑ̃.bu.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
carambouilleur nghĩa là Kẻ bán tháo hàng mua quịt.
Nghĩa của carambouilleur
Danh từ · giống đực
- Kẻ bán tháo hàng mua quịt.
Dạng từ của carambouilleur
Đi với mạo từ: un carambouilleur · le carambouilleur
Câu hỏi thường gặp
carambouilleur nghĩa là gì?
carambouilleur (danh từ) nghĩa là Kẻ bán tháo hàng mua quịt.
carambouilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carambouilleur (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɑ̃.bu.jœʁ/.
carambouilleur là giống đực hay giống cái?
carambouilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).