TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caramboler

/ka.ʁɑ̃.bɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

caramboler nghĩa là đánh trúng đôi, va phải, đụng phải.

Nghĩa của caramboler

Nội động từ

  1. Đánh trúng đôi (chơi bi a).

Ngoại động từ

  1. Va phải, đụng phải.
    • Plusieurs voitures se sont carambolés au carrefournhiều xe đã va phải nhau ở ngã tư

Chia động từ caramboler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caramboléHiện tại phân từ: carambolant

Hiện tại présent

  • je carambole
  • tu caramboles
  • il/elle carambole
  • nous carambolons
  • vous carambolez
  • ils/elles carambolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai carambolé
  • tu as carambolé
  • il/elle a carambolé
  • nous avons carambolé
  • vous avez carambolé
  • ils/elles ont carambolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je carambolais
  • tu carambolais
  • il/elle carambolait
  • nous carambolions
  • vous caramboliez
  • ils/elles carambolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je carambolerai
  • tu caramboleras
  • il/elle carambolera
  • nous carambolerons
  • vous carambolerez
  • ils/elles caramboleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je carambolerais
  • tu carambolerais
  • il/elle carambolerait
  • nous carambolerions
  • vous caramboleriez
  • ils/elles caramboleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je carambole
  • que tu caramboles
  • qu'il/elle carambole
  • que nous carambolions
  • que vous caramboliez
  • qu'ils/elles carambolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je carambolai
  • tu carambolas
  • il/elle carambola
  • nous carambolâmes
  • vous carambolâtes
  • ils/elles carambolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • carambole (tu)
  • carambolons (nous)
  • carambolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collide with

Câu hỏi thường gặp

caramboler nghĩa là gì?

caramboler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh trúng đôi, va phải, đụng phải.

caramboler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caramboler (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɑ̃.bɔ.le/.

Chia động từ caramboler ở thì hiện tại thế nào?

je carambole, tu caramboles, il/elle carambole, nous carambolons, vous carambolez, ils/elles carambolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.