TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caramélé

giọng máy của trình duyệt

caramélé nghĩa là Như caramen (về vẻ bề ngoài, mùi vị).

Nghĩa của caramélé

Tính từ

  1. Như caramen (về vẻ bề ngoài, mùi vị).

Câu hỏi thường gặp

caramélé nghĩa là gì?

caramélé (tính từ) nghĩa là Như caramen (về vẻ bề ngoài, mùi vị).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.