TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caraméliser

/ka.ʁa.me.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

caraméliser nghĩa là thắng, nấu thành caramen, phết caramen, caramen hóa.

Nghĩa của caraméliser

Ngoại động từ

  1. Thắng (đường), nấu (đường) thành caramen.
  2. Pha caramen; phết caramen.

Nội động từ

  1. Caramen hóa.

Chia động từ caraméliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caraméliséHiện tại phân từ: caramélisant

Hiện tại présent

  • je caramélise
  • tu caramélises
  • il/elle caramélise
  • nous caramélisons
  • vous caramélisez
  • ils/elles caramélisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caramélisé
  • tu as caramélisé
  • il/elle a caramélisé
  • nous avons caramélisé
  • vous avez caramélisé
  • ils/elles ont caramélisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caramélisais
  • tu caramélisais
  • il/elle caramélisait
  • nous caramélisions
  • vous caramélisiez
  • ils/elles caramélisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caraméliserai
  • tu caraméliseras
  • il/elle caramélisera
  • nous caraméliserons
  • vous caraméliserez
  • ils/elles caraméliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caraméliserais
  • tu caraméliserais
  • il/elle caraméliserait
  • nous caraméliserions
  • vous caraméliseriez
  • ils/elles caraméliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caramélise
  • que tu caramélises
  • qu'il/elle caramélise
  • que nous caramélisions
  • que vous caramélisiez
  • qu'ils/elles caramélisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caramélisai
  • tu caramélisas
  • il/elle caramélisa
  • nous caramélisâmes
  • vous caramélisâtes
  • ils/elles caramélisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caramélise (tu)
  • caramélisons (nous)
  • caramélisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to caramelize

Câu hỏi thường gặp

caraméliser nghĩa là gì?

caraméliser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thắng, nấu thành caramen, phết caramen, caramen hóa.

caraméliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caraméliser (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.me.li.ze/.

Chia động từ caraméliser ở thì hiện tại thế nào?

je caramélise, tu caramélises, il/elle caramélise, nous caramélisons, vous caramélisez, ils/elles caramélisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.