carabine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ʁa.bin/ giọng máy của trình duyệt
carabine nghĩa là súng cacbin.
Nghĩa của carabine
Danh từ · giống cái
- Súng cacbin.
Dạng từ của carabine
Đi với mạo từ: une carabine · la carabine
| Số nhiều | carabines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rifle; mistress of a cavalry soldier
Câu hỏi thường gặp
carabine nghĩa là gì?
carabine (danh từ) nghĩa là súng cacbin.
carabine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carabine (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.bin/.
carabine là giống đực hay giống cái?
carabine là danh từ giống cái (dùng với une, la).