TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caraïbe

/ka.ʁa.ib/ giọng máy của trình duyệt

caraïbe nghĩa là Thuộc Ca-ri-bê.

Nghĩa của caraïbe

Tính từ

  1. Thuộc Ca-ri-bê.

Dạng từ của caraïbe

Số nhiềucaraïbes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Caribbean
  • Danh từ Caribbean (resident or native of the Caribbean)

Câu hỏi thường gặp

caraïbe nghĩa là gì?

caraïbe (tính từ) nghĩa là Thuộc Ca-ri-bê.

caraïbe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caraïbe (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.ib/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.