carbonatation
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.bɔ.na.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
carbonatation nghĩa là sự cacbonat hóa.
Nghĩa của carbonatation
Danh từ · giống cái
- Sự cacbonat hóa.
Dạng từ của carbonatation
Đi với mạo từ: une carbonatation · la carbonatation
| Số nhiều | carbonatations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbonatation
Câu hỏi thường gặp
carbonatation nghĩa là gì?
carbonatation (danh từ) nghĩa là sự cacbonat hóa.
carbonatation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbonatation (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.bɔ.na.ta.sjɔ̃/.
carbonatation là giống đực hay giống cái?
carbonatation là danh từ giống cái (dùng với une, la).