capture d'écran
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /kap.tyʁ d‿e.kʁɑ̃/
capture d'écran nghĩa là ảnh chụp màn hình.
Nghĩa của capture d'écran
Danh từ · giống cái
- Ảnh chụp màn hình.
Dạng từ của capture d'écran
Đi với mạo từ: une capture d'écran · la capture d'écran
| Số nhiều | captures d'écran |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screenshot, screen capture
Câu hỏi thường gặp
capture d'écran nghĩa là gì?
capture d'écran (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình.
capture d'écran là giống đực hay giống cái?
capture d'écran là danh từ giống cái (dùng với une, la).